ma cà rồng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ma cà rồng: Một loại sinh vật huyền bí, thường được miêu tả trong văn hóa dân gian văn học, khả năng bất tử duy trì sự sống bằng cách hút máu người sống. Hình tượng này thường gắn liền với sự sợ hãi, bóng đêm sự quyến rũ nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết về ma cà rồng xuất hiệnnhiều nền văn hóa khác nhau.
    • Bộ phim kinh dị đó nhân vật ma cà rồng rất đáng sợ.
    • Ma cà rồng hút vía mày đi hay sao mày lại đâm đốn thế hử? ( dụ từ Nguyễn Hồng - dùng với nghĩa bóng để mắng ai đó trông tiều tụy, mất hồn vía).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Dùng để chỉ một người hành vi bóc lột, hút cạn sức lực, tài nguyên hoặc tinh thần của người khác.
    • Ông chủ đó một tên ma cà rồng, hút cạn công sức của nhân viên.
  • Trong văn hóa đại chúng: Chỉ thể loại hoặc nhân vật trong các tác phẩm giả tưởng, kinh dị, lãng mạn.
    • ấy rất thích đọc tiểu thuyết về ma cà rồng.
Biến thể từ gần giống
  • Ma cà lồ: Một biến thể từ , đồng nghĩa với "ma cà rồng". ( dụ: )
  • Hồn ma: Chỉ linh hồn người chết nói chung, không đặc điểm hút máu.
  • Yêu tinh/Quỷ: Các sinh vật siêu nhiên khác, không đặc trưng bởi việc hút máu.
Từ đồng nghĩa
  • Vampire: Từ tiếng Anh, chỉ cùng một sinh vật huyền bí này.
  • Quỷ hút máu: Cách gọi mô tả đặc điểm hành động của ma cà rồng.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
  • (Trông) như ma cà rồng hút vía: Thành ngữ dân gian dùng để chê bai, mắng mỏ người nào đó trông hốc hác, tiều tụy, mất hết sức sống (như bị ma cà rồng hút hồn vía).
    • Mày thức đêm nhiều quá, trông như ma cà rồng hút vía ấy!
  1. dt Như Ma cà lồ: Ma cà rồng hút vía mày đi hay sao mày lại đâm đốn thế hử?(Ng-hồng).