ma cà rồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ma cà rồng: Một loại sinh vật huyền bí, thường được miêu tả trong văn hóa dân gian và văn học, có khả năng bất tử và duy trì sự sống bằng cách hút máu người sống. Hình tượng này thường gắn liền với sự sợ hãi, bóng đêm và sự quyến rũ nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Truyền thuyết về ma cà rồng xuất hiện ở nhiều nền văn hóa khác nhau.
- Bộ phim kinh dị đó có nhân vật ma cà rồng rất đáng sợ.
- Ma cà rồng nó hút vía mày đi hay sao mà mày lại đâm đốn thế hử? (Ví dụ từ Nguyễn Hồng - dùng với nghĩa bóng để mắng ai đó trông tiều tụy, mất hồn vía).
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa bóng: Dùng để chỉ một người có hành vi bóc lột, hút cạn sức lực, tài nguyên hoặc tinh thần của người khác.
- Ông chủ đó là một tên ma cà rồng, hút cạn công sức của nhân viên.
- Trong văn hóa đại chúng: Chỉ thể loại hoặc nhân vật trong các tác phẩm giả tưởng, kinh dị, lãng mạn.
- Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết về ma cà rồng.
Biến thể và từ gần giống
- Ma cà lồ: Một biến thể từ cũ, đồng nghĩa với "ma cà rồng". (Ví dụ: )
- Hồn ma: Chỉ linh hồn người chết nói chung, không có đặc điểm hút máu.
- Yêu tinh/Quỷ: Các sinh vật siêu nhiên khác, không đặc trưng bởi việc hút máu.
Từ đồng nghĩa
- Vampire: Từ tiếng Anh, chỉ cùng một sinh vật huyền bí này.
- Quỷ hút máu: Cách gọi mô tả đặc điểm hành động của ma cà rồng.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
- (Trông) như ma cà rồng hút vía: Thành ngữ dân gian dùng để chê bai, mắng mỏ người nào đó trông hốc hác, tiều tụy, mất hết sức sống (như bị ma cà rồng hút hồn vía).
- Mày thức đêm nhiều quá, trông như ma cà rồng hút vía ấy!
- dt Như Ma cà lồ: Ma cà rồng nó hút vía mày đi hay sao mà mày lại đâm đốn thế hử?(Ng-hồng).